Thông tin dien bien gia vang the gioi mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về dien bien gia vang the gioi mới nhất ngày 10/04/2020 trên website Atlantic-groups.net

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Cập nhật giá vàng cuối ngày 10/4: Tăng cao nhất 300.000 đồng/lượng

Cập nhật lúc 17h12 ngày 10/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,40 - 48,27 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 150.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,40 - 48,25 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng đồng thời 150.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,45 - 48,15 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 50.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với cuối phiên hôm qua.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 47,00 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 300.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá trong những phiên gần đây.

Trên thị trường thế giới, chốt phiên đêm qua tại Mỹ, giá vàng giao ngay tăng 39,1 USD lên 1.685,6 USD/ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 5 trên sàn Comex New York tăng hơn 50 USD lên 1.724,5 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Năm đã tăng vọt trở lại mức đỉnh trong 7,5 năm do tính trú ẩn thêm một lần được nâng cao, sau khi dữ liệu mới từ Mỹ cho thấy số đơn xin trợ thấp thất nghiệp đã tăng lên tổng cộng 15 triệu đơn chỉ trong 3 tuần gần nhất.

Ngoài ra, việc Fed công bố một gói cho vay mạnh tay lên tới 2.300 tỷ USD để hỗ trợ các doanh nghiệp trong nền kinh tế chịu ảnh hưởng bởi đại dịch Covid-19 được cho là sẽ khiến lạm pát tăng đột ngột, qua đó, gián tiếp nâng đỡ giá vàng.

Tại thị trường ngoại hối, chỉ số US Dollar Index (DXY) mở cửa sáng nay đứng ở mức 100,14 điểm. Tỷ giá trung tâm ngày hôm nay ngày 10/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố là 23.221 đồng, giảm 14 đồng so với ngày hôm qua. Biên độ dao động của tỷ giá USD ở mức 22.524 - 23.918 đồng/USD. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước sáng nay niêm yết ở mức 23.175 - 23.650 đồng/USD.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,250 48,100
Nhẫn 9999 1c->5c 44,850 45,800
Vàng nữ trang 9999 44,400 45,500
Vàng nữ trang 24K 43,650 45,050
Vàng nữ trang 18K 32,678 34,278
Vàng nữ trang 14K 25,079 26,679
Vàng nữ trang 10K 17,525 19,125
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,250 48,120
SJC Đà Nẵng 47,250 48,120
SJC Nha Trang 47,240 48,120
SJC Cà Mau 47,250 48,120
SJC Bình Phước 47,230 48,120
SJC Huế 47,220 48,130
SJC Biên Hòa 47,250 48,100
SJC Miền Tây 47,250 48,100
SJC Quãng Ngãi 47,250 48,100
SJC Đà Lạt 47,270 48,150
SJC Long Xuyên 47,250 48,120
DOJI HCM 47,100 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,700
PNJ HCM 46,700 47,900
PNJ Hà Nội 46,700 47,900
Phú Qúy SJC 47,400 48,100
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,300 48,000
ACB 47,500 48,300
Sacombank 46,900 48,050
SCB 47,100 47,800
MARITIME BANK 46,600 48,200
TPBANK GOLD 47,000 47,700

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Giá vàng ngày 10.4: Tăng thêm 600.000 đồng/lượng sau một đêm
Bảng giá vàng 9999 SJC 24K 18K PNJ DOJI hôm nay 10/4: Tăng cực mạnh đến 600 ngàn đồng
Giá vàng tăng vọt sau thông báo bơm thêm 2,3 nghìn tỷ USD để hỗ trợ nền kinh tế của Fed
Giá vàng và ngoại tệ 10.4: Vàng nhảy vọt, USD quay đầu giảm
Kinh tế 24h: Giá vàng nhảy vọt; Tìm lối thoát cho hàng ùn ứ tại cửa khẩu
Thị trường ngày 10/4: Giá dầu quay đầu giảm hơn 9%, vàng bật tăng cao nhất 1 tháng
Tỷ giá giảm phù hợp với thực tế thị trường
Dự báo giá vàng ngày 11/4: Duy trì đà tăng
Những nhà đầu tư bất động sản nhìn thấy cơ hội lớn trong dịch Covid-19
Giá heo hơi hôm nay 10/4/2020: Miền Bắc tăng giá trở lại
Tin kinh tế 6AM: Xuất khẩu Quý I “bết bát” vì Covid-19; Vàng quay đầu giảm giá trước áp lực bán chốt lời
Những mặt hàng bất ngờ tăng giá kỷ lục vì COVID-19
Fed “nã đại bác” phố Wall được giải nguy
Sabeco tri ân khách hàng 'Cùng thắng vàng, Cùng lên như Rồng'
Thu 2 lô 'đất vàng' dùng sai mục đích của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Tin tức nóng nhất ngày 10/04/2020 trên báo VietNamNet
Lập phương án dự trữ nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện để ứng phó COVID-19
Chôm chôm vàng tưởng của nhà giàu sang chảnh, lại là quả dại ven rừng
Giá vốn - bài toán sống còn của nhà băng
Giá lúa gạo hôm nay 10/4: Bắt đầu xu hướng giảm
Thuê dịch vụ chuyển nhà trọn gói chất lượng, giá rẻ ở đâu?

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.40048.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ45.00046.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ45.00046.100
Vàng nữ trang 99,99%44.60045.700
Vàng nữ trang 99%43.84845.248
Vàng nữ trang 75%32.82834.428
Vàng nữ trang 58,3%25.19626.796
Vàng nữ trang 41,7%17.60919.209
Hà NộiVàng SJC47.40048.270
Đà NẵngVàng SJC47.40048.270
Nha TrangVàng SJC47.39048.270
Cà MauVàng SJC47.40048.270
Bình DươngVàng SJC47.38048.270
HuếVàng SJC47.37048.280
Bình PhướcVàng SJC47.38048.270
Biên HòaVàng SJC47.40048.250
Miền TâyVàng SJC47.40048.250
Quãng NgãiVàng SJC47.40048.250
Đà LạtVàng SJC47.42048.300
Long XuyênVàng SJC47.40048.270
Bạc LiêuVàng SJC47.38048.270
Quy NhơnVàng SJC47.38048.270
Hậu GiangVàng SJC47.38048.270
Phan RangVàng SJC47.38048.270
Hạ LongVàng SJC47.38048.270
Quảng NamVàng SJC47.38048.270

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47504830
AVPL / SJC HN buôn47504830
Kim Tý47504830
Kim Thần Tài47504830
Lộc Phát Tài47504830
Kim Ngân Tài47504830
Hưng Thịnh Vượng44554560
Nguyên liệu 99.9944504500
Nguyên liệu 99.944404490
Nữ trang 99.9944104540
Nữ trang 99.944004530
Nữ trang 9943304495
Nữ trang 18k32753425
Nữ trang 16k30663266
Nữ trang 14k24682668
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44554560
Nữ trang 99.9944104540
Nữ trang 99.944004530
Nữ trang 9943304495
Nữ trang 18k32753425
Nữ trang 6830663266
Nữ trang 14k24682668
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ47504830
AVPL / SJC buôn47504830
Kim Tuất47504830
Kim Thần Tài47504830
Lộc Phát Tài47504830
Nhẫn H.T.V44554560
Nguyên liệu 999944504500
Nguyên liệu 99944404490
Nữ trang 99.9944104540
Nữ trang 99.943654530
Nữ trang 9943304495
Nữ Trang 18k32903420
Nữ Trang 14k25332663
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
08-04-20204,680,0004,780,000
07-04-20204,680,0004,780,000
06-04-20204,680,0004,780,000
05-04-20204,680,0004,780,000
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000 -10k
02-04-20204,700,0004,790,000
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.300 10/04/2020 10:44:09
PNJ 45.000 46.300 10/04/2020 10:44:09
SJC 47.000 48.200 10/04/2020 10:44:09
Hà Nội PNJ 45.000 46.300 10/04/2020 10:44:09
SJC 47.000 48.200 10/04/2020 10:44:09
Đà Nẵng PNJ 45.000 46.300 10/04/2020 10:44:09
SJC 47.000 48.200 10/04/2020 10:44:09
Cần Thơ PNJ 45.000 46.300 10/04/2020 10:44:09
SJC 47.000 48.200 10/04/2020 10:44:09
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 45.000 46.300 10/04/2020 10:44:09
Nữ trang 24K 44.800 45.600 10/04/2020 10:44:09
Nữ trang 18K 32.950 34.350 10/04/2020 10:44:09
Nữ trang 14K 25.430 26.830 10/04/2020 10:44:09
Nữ trang 10K 17.720 19.120 10/04/2020 10:44:09

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Cập nhập lúc: 19:36 10/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.745.000
4.815.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.500.000
4.650.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.520.000
4.650.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.747.000
4.813.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.745.000
4.815.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.500.000
4.650.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.520.000
4.650.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,810,000
07-04-20204,715,0004,810,000
06-04-20204,715,0004,810,000
05-04-20204,710,0004,810,000
04-04-20204,710,0004,810,000
03-04-20204,710,000 +20k4,810,000 +20k
02-04-20204,690,0004,790,000
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,000 46,000
Nữ trang 99.99% 44,500 46,000
Nữ trang 99% 44,200 45,700
Nữ trang 75% 33,310 34,810
Nữ trang 68% 30,090 31,590
Nữ trang 58.3% 25,630 27,130
Nữ trang 41.7% 17,990 19,490

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,480,000 4,540,000
990 NỮ TRANG 990 4,350,000 4,490,000
HBS HBS 4,480,000
SJC SJC 4,700,000 4,800,000
SJCLe SJC LẼ 4,660,000 4,800,000
18K75% 18K75% 3,105,000 3,285,000
VT10K VT10K 3,105,000 3,285,000
VT14K VT14K 3,105,000 3,285,000
16K 16K 2,728,000 2,908,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.280.000 
4.380.000 
9999  4.400.000 
4.500.000 
NT98  4.310.000 
4.450.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,450
9999
4,510
chỉ
2,910
NT18
3,080
chỉ
900
Italy
1,200
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020


Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 19:35:55 10/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-091644.221689.941643.951683.39 2.28
2020-04-081648.361656.631642.071645.14 0.14
2020-04-071662.131672.431643.001647.42 0.85
2020-04-061617.271669.761609.721661.34 2.39
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng