Thông tin giá vàng hôm nay 98 mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay 98 mới nhất ngày 30/03/2020 trên website Atlantic-groups.net

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Giá vàng hôm nay 30/3: Biến động khoảng rộng khiến đầu tư lướt sóng gặp rủi ro

Ghi nhận tại thời điểm 6h00 ngày 30/03/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,10 - 47,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 820.000 đồng/lượng.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,10 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 800.000 đồng/lượng.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,10 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 800.000 đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 47,95 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.150.000 đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 46,85 - 47,75 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 900.000 đồng/lượng.

Trên thị trường thế giới, kết thúc phiên cuối tuần, giá vàng giao dịch trong khoảng 1.624,5 USD/ounce. Trong khi đó, giá vàng tương lai giao tháng 5 trên sàn Comex New York hiện đứng ở mức 1.640 USD/ounce.

Trong cuộc khảo sát về xu hướng giá vàng tuần mới của Kitco, các chuyên gia phân tích, nhà đầu tư đều đồng loạt dự báo giá vàng sẽ tăng tiếp khi Mỹ công bố tung ra các gói kích thích kinh tế hàng ngàn tỉ USD để ứng phó dịch Covid-19.

Cụ thể, trong 14 chuyên gia thị trường đã tham gia cuộc khảo sát ở Phố Wall (Mỹ), có tới 71% người cho rằng giá vàng sẽ tăng cao hơn trong tuần tới, chỉ 7% nói giá vàng giảm và số còn lại dự đoán giá vàng đi ngang. Tuy nhiên, các chuyên gia không đưa ra mức giá dự báo là bao nhiêu.

Tại cuộc khảo sát trực tuyến các nhà đầu tư trên Main Street với 1.595 người tham gia trả lời, cũng có tới 71% người nói rằng giá vàng tăng, 15% dự đoán giá thấp hơn và chỉ 13% đoán giá vàng đi ngang.

Theo Jim Wyckoff, chuyên gia phân tích kĩ thuật cao cấp của Kitco, cho biết các số liệu kĩ thuật đang khá thuận lợi và các nhà đầu tư đang tự tin vào thị trường vàng, trái ngược với tâm lí tích trữ tiền mặt trong bối cảnh lo lắng về dịch bệnh trong thời gian gần đây.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,100 47,900
Nhẫn 9999 1c->5c 45,200 46,100
Vàng nữ trang 9999 44,800 45,900
Vàng nữ trang 24K 44,046 45,446
Vàng nữ trang 18K 32,778 34,578
Vàng nữ trang 14K 25,112 26,912
Vàng nữ trang 10K 17,492 19,292
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,100 47,920
SJC Đà Nẵng 47,100 47,920
SJC Nha Trang 47,090 47,920
SJC Cà Mau 47,100 47,920
SJC Bình Phước 47,080 47,920
SJC Huế 47,070 47,930
SJC Biên Hòa 47,100 47,900
SJC Miền Tây 47,100 47,900
SJC Quãng Ngãi 47,100 47,900
SJC Đà Lạt 47,120 47,950
SJC Long Xuyên 47,100 47,920
DOJI HCM 47,000 47,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,900
PNJ HCM 46,800 47,950
PNJ Hà Nội 46,800 47,950
Phú Qúy SJC 47,100 47,900
Bảo Tín Minh Châu 46,850 47,750
Mi Hồng 47,100 47,700
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,700
ACB 46,800 47,500
Sacombank 46,850 47,880
SCB 46,950 47,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Giá vàng hôm nay 30/3: Đà tăng chưa giảm -
Nhu cầu tích trữ vàng tiếp tục tăng, giá vàng có thể leo thang trở lại -
Giá vàng có biến động mạnh tới vài triệu đồng/lượng cũng khó giao dịch vì hàng loạt doanh nghiệp tạm đóng cửa kinh doanh để phòng ngừa Covid-19 -
Tin kinh tế 6AM: Nước Mỹ "chao đảo" vì Covid-19, giá vàng tăng nóng; Giá xăng giảm xuống dưới 12.000 đồng/lít -
Thị trường vàng đang trải qua những phép thử chưa từng có -
Giá heo hơi hôm nay 29/3: Cao nhất 85.000 đồng/kg, nhiều nơi tăng giá -
Giá cả thị trường hôm nay 29/3/2020: Sò huyết 220 ngàn đồng một kg -
Giá ngoại tệ ngày 29.3: USD và euro tăng mạnh sau 1 tuần biến động -
Chỉ số giá tiêu dùng tại Hà Nội giảm 0,89% -
Tùng Vàng, Chương Tailor bị trộm vặt đồ xe siêu sang cùng một đêm -
Chứng khoán tuần tới: Liệu có thể duy trì động lực tăng? -
Giá gạo hôm nay 29/3: Tăng mạnh trong nước -
Tin kinh tế 8AM: Giá xăng dầu có thể còn 10 ngàn/lít; GDP quý I thấp nhất 10 năm qua -
Cửu Long “khát” nước - Bài 1: Giọt nước, giọt vàng -
Xu hướng thực phẩm mới: Ăn thịt bò' được 'in' ra? -
Giá cà phê hôm nay 29/3: Cả tuần giảm gần 1.000 đồng/kg -
Cặp đôi khách Tây vào hiệu vàng rút lõi tiền -
Thủ tướng: Thần tốc, tranh thủ từng giờ, từng phút chống dịch COVID-19 -
Bệnh viện Bạch Mai đã lỡ “cơ hội vàng” chặn Covid-19? -
Cuộc chiến dầu lửa Nga - Ả-rập Xê-út: Đi tìm “mảnh vỡ” -
Giá xe máy Piaggio tháng 4/2020: Ổn định tại đại lý -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L47.10047.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.20046.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.20046.200
Vàng nữ trang 99,99%44.80045.900
Vàng nữ trang 99%44.04645.446
Vàng nữ trang 75%32.77834.578
Vàng nữ trang 58,3%25.11226.912
Vàng nữ trang 41,7%17.49219.292
Hà NộiVàng SJC47.10047.920
Đà NẵngVàng SJC47.10047.920
Nha TrangVàng SJC47.09047.920
Cà MauVàng SJC47.10047.920
Bình DươngVàng SJC47.08047.920
HuếVàng SJC47.07047.930
Bình PhướcVàng SJC47.08047.920
Biên HòaVàng SJC47.10047.900
Miền TâyVàng SJC47.10047.900
Quãng NgãiVàng SJC47.10047.900
Đà LạtVàng SJC47.12047.950
Long XuyênVàng SJC47.10047.920
Bạc LiêuVàng SJC47.08047.920
Quy NhơnVàng SJC47.08047.920
Hậu GiangVàng SJC47.08047.920
Phan RangVàng SJC47.08047.920
Hạ LongVàng SJC47.08047.920
Quảng NamVàng SJC47.08047.920

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
30-03-20204,710,0004,790,000
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ47.00047.90046.95047.95047.00047.900
SJC Buôn47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Kim Tý47.00047.900----
Kim Thần Tài47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Lộc Phát Tài47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Kim Ngân Tài47.00047.900----
Hưng Thịnh Vượng44.60046.15044.60046.15044.60046.150
Nguyên liệu 99.9944.55045.55044.50045.33044.55045.550
Nguyên liệu 99.944.45045.45044.40045.22044.45045.450
Nữ trang 99.9944.15045.95044.15045.95044.90046.050
Nữ trang 99.944.05045.85044.05045.85044.80045.950
Nữ trang 9943.35045.50043.35045.50044.10045.600
Nữ trang 75 (18k)33.16034.66033.16034.66033.39034.690
Nữ trang 68 (16k)31.55033.55031.55033.55027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.00027.00025.00027.00025.71027.010
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.35028/03/2020 08:12:14
PNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Hà NộiPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Đà NẵngPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Cần ThơPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.15046.35028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 24K45.00045.80028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 18K33.10034.50028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 14K25.54026.94028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 10K17.80019.20028/03/2020 08:12:14

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
30-03-20204,710,0004,790,000
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L47.10047.900
Vàng 24K (999.9)45.00046.200
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.20046.200
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC47.11047.890

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
30-03-20204,710,0004,790,000
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.15046.150
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.15046.150
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.15046.150
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.50045.800
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.40045.700
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.400
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)47.00047.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.900
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
30-03-20204,685,0004,775,000
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k
17-03-20204,540,000 -20k4,640,000 -15k
16-03-20204,560,0004,655,000

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,100 46,100
Nữ trang 99.99% 44,600 46,100
Nữ trang 99% 44,300 45,800
Nữ trang 75% 33,380 34,880
Nữ trang 68% 30,150 31,650
Nữ trang 58.3% 25,680 27,180
Nữ trang 41.7% 18,020 19,520

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204800
99,9%45104570
98,5%44104510
98,0%43904490
95,0%41901
75,0%29703200
68,0%26802880
61,0%25802780

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,440,0004,520,000
Vàng nữ trang 9904,370,0004,490,000
Vàng HBS, NHJ4,445,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,690,0004,775,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,690,0004,775,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư72,000,0001
Vàng 18k.750 2,979,0003,400,000
Vàng 17k2,979,0003,400,000
Vàng đỏ 5852,579,0002,846,000
Vàng trắng 416.P2,579,0003,400,000
Vàng trắng 585.P2,979,0003,400,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư82,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4448 4598
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4705 4785
Thế giới
999.9
(24K)
4538 4550
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
260 2168
75
(18K)
333 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
260 2178
75
(18K)
333 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.310.000 
4.390.000 
9999  4.430.000 
4.510.000 
NT98  4.320.000 
4.460.000 
V.Tr75%  1.120.000  1.320.000 
61%  2.580.000 
2.780.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,460
9999
4,530
chỉ
2,920
NT18
3,090
chỉ
900
Italy
1,200
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,410,000 4,550,000
Vàng 999 4,390,000 4,530,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:02:49 30/03/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66
2020-02-281643.861649.141563.041578.65 4.18

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Cập nhật lúc 06:09:05 27/03/2020