Thông tin tỷ giá nhân dân tệ việt nam đồng hôm nay mới nhất

5

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá nhân dân tệ việt nam đồng hôm nay mới nhất ngày 18/07/2019 trên website Atlantic-groups.net

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.027,1016.123,8416.398,03
CAD17.435,6817.594,0317.893,22
CHF23.138,7823.301,8923.698,14
DKK-3.430,523.538,06
EUR25.786,1125.863,7026.640,48
GBP28.467,6128.668,2928.923,49
HKD2.926,722.947,352.991,48
INR-337,22350,46
JPY211,41213,55221,23
KRW17,9618,9120,50
KWD-76.030,5979.013,84
MYR-5.604,595.677,15
NOK-2.664,072.747,57
RUB-367,37409,36
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.439,662.501,08
SGD16.862,7516.981,6217.167,08
THB736,01736,01766,71
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 07:53:18 18/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.782,0025.846,0026.178,00
GBP28.468,0028.640,0028.940,00
HKD2.928,002.940,002.992,00
CHF23.228,0023.321,0023.618,00
JPY211,75213,10215,61
AUD16.086,0016.151,0016.390,00
SGD16.889,0016.957,0017.161,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.540,0017.611,0017.813,00
NZD-15.406,0015.689,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.110,0023.150,0023.260,0023.290,00
AUD16.061,0016.161,0016.466,0016.366,00
CAD17.570,0017.670,0017.972,0017.872,00
CHF23.323,0023.423,0023.732,0023.682,00
EUR25.856,0025.956,0026.315,0026.265,00
GBP28.650,0028.750,0029.052,0028.952,00
JPY212,61214,11217,17216,17
SGD16.852,0016.952,0017.259,0017.159,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,54-2,67
KHR-5,61-5,79
HKD-2.884,00-3.094,00
NZD-15.425,00-15.834,00
SEK-2.359,00-2.609,00
CNY-3.306,00-3.477,00
KRW-19,10-20,70
NOK-2.644,00-2.798,00
TWD-721,00-816,00
PHP-446,00-475,00
MYR-5.419,00-5.895,00
DKK-3.399,00-3.669,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP28.438,0028.610,0028.926,00
HKD2.918,002.939,003.001,00
CHF23.199,0023.339,0023.668,00
JPY211,80213,07217,20
THB712,17719,37779,80
AUD16.068,0016.165,0016.357,00
CAD17.532,0017.638,0017.868,00
SGD16.834,0016.936,0017.153,00
SEK-2.438,002.501,00
LAK-2,452,90
DKK-3.438,003.527,00
NOK-2.668,002.737,00
CNY-3.329,003.414,00
RUB-334,00411,00
NZD15.340,0015.432,0015.696,00
KRW17,65-21,40
EUR25.773,0025.838,0026.515,00
TWD676,97-763,27
MYR5.293,46-5.769,25

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD16.130,0016.190,0016.350,0016.340,00
CAD17.620,0017.690,0017.860,0017.850,00
CHF22.610,0023.420,0023.080,0023.630,00
EUR25.860,0025.940,0026.190,0026.180,00
GBP28.600,0028.710,0028.990,0028.980,00
HKD2.410,002.960,002.920,002.990,00
JPY209,90214,10215,80216,10
NZD-15.550,00-15.840,00
SGD16.870,0016.980,0017.130,0017.130,00
THB690,00740,00760,00760,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.075,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.496,0028.581,0028.889,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.954,002.986,00
Franc Thụy Sĩ23.282,0023.352,0023.604,00
Yên Nhật212,68213,32215,62
Ðô-la Úc16.122,0016.170,0016.345,00
Ðô-la Canada17.609,0017.662,0017.853,00
Ðô-la Singapore16.900,0016.951,0017.134,00
Đồng Euro25.778,0025.855,0026.134,00
Ðô-la New Zealand15.396,0015.473,0015.656,00
Bat Thái Lan728,00746,00760,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.334,003.414,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)28.046,0028.373,0029.158,0029.158,00
Ðồng Euro (EUR)25.491,0025.656,0026.366,0026.366,00
Yên Nhật (JPY)209,01211,66217,08217,08
Ðô la Úc (AUD)15.861,0016.013,0016.522,0016.522,00
Ðô la Singapore (SGD)16.622,0016.815,0017.281,0017.281,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.897,002.930,003.012,003.012,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.315,0017.516,0018.001,0018.001,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.167,0023.167,0023.808,0023.808,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.366,0015.366,0015.791,0015.791,00
Bat Thái Lan(THB)727,00727,00776,00776,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.140,0023.260,00
AUD16.107,0016.423,00
CAD17.599,0017.920,00
CHF23.298,0023.635,00
CNY3.295,003.466,00
DKK3.438,003.562,00
EUR25.806,0026.282,00
GBP28.567,0028.950,00
HKD2.932,003.008,00
JPY212,55215,83
KRW19,0020,41
NOK2.612,002.795,00
NZD15.454,0015.775,00
SEK2.425,002.526,00
SGD16.951,0017.159,00
THB732,82768,28

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.125,0023.135,0023.265,00
USD (USD 5 - 20)23.115,00--
USD (Dưới 5 USD)23.105,00--
EUR25.434,0025.434,0026.681,00
GBP28.334,0028.476,0029.254,00
JPY211,00212,20218,09
HKD2.871,002.929,503.113,00
CNY-3.325,003.544,00
AUD15.935,0016.096,0016.636,00
NZD15.226,0015.380,0015.908,00
CAD17.309,0017.484,0018.101,00
SGD16.716,0016.885,0017.391,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.005,0023.237,0023.871,00
RUB-296,01518,76
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.055,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.105,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.135,0023.160,0023.250,0023.250,00
EUR25.800,0025.880,0026.200,0026.200,00
GBP28.560,0028.670,0029.020,0029.010,00
JPY212,80213,40216,50216,40
CHF23.160,0023.300,0023.870,0023.730,00
CAD17.600,0017.670,0017.880,0017.880,00
AUD16.090,0016.140,0016.420,0016.420,00
SGD16.830,0016.850,0017.300,0017.180,00
NZD-15.480,00-15.750,00
KRW-19,50-21,50

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.872,0025.872,0026.192,00
JPY206,92207,51216,33
AUD16.063,0016.153,0016.393,00
SGD16.878,0016.948,0017.168,00
GBP28.471,0028.591,0028.981,00
CAD17.570,0017.670,0017.875,00
HKD2.910,002.950,003.000,00
CHF23.220,0023.350,0023.650,00
THB714,00736,00781,00
CNY-3.343,003.408,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.620,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.720,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.120,0023.140,0023.260,00
JPYĐồng Yên Nhật211,05212,32218,32
AUDĐô Úc15.815,0016.059,0016.561,00
CADĐô Canada17.349,0017.564,0018.064,00
GBPBảng Anh28.208,0028.570,0029.073,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.016,0023.244,0023.744,00
SGDĐô Singapore16.731,0016.895,0017.296,00
EUREuro25.553,0025.812,0026.414,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.243,003.503,00
HKDĐô Hồng Kông-2.719,003.219,00
THBBạt Thái Lan721,00730,00860,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.567,005.719,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.138,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,40739,02778,62
SGDSingapore Dollar16.936,0016.982,0017.166,00
SEKKrona/Ore2.470,002.420,002.494,00
SARSaudi Rial6.255,006.173,006.417,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00354,00395,00
NZDDollar/Cents15.235,0015.212,0015.563,00
NOKKrona/Ore2.677,002.639,002.723,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.559,005.535,005.607,00
KWDKuwaiti Dinar77.232,0077.082,0077.970,00
KRWWON18,1418,9120,50
JPYJapanese Yen209,22213,55221,24
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.724,002.959,003.058,00
GBPGreat British Pound28.468,0028.669,0028.922,00
EUREuro25.715,0025.865,0026.639,00
DKKKrona/Ore3.519,003.427,003.545,00
CNYChinese Yuan3.322,003.262,003.598,00
CHFFranc/Centimes23.178,0023.303,0023.698,00
CADCanadian Dollar17.442,0017.595,0017.892,00
AUDAustralian Dollar16.073,0016.125,0016.397,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.019,0016.149,0016.519,00
CAD-17.543,0017.659,0018.030,00
CHF-23.157,0023.308,0023.641,00
CNY--3.345,003.405,00
DKK--3.436,003.566,00
EUR-25.797,00 (€50, €100)
25.787,00 (< €50)
25.817,0026.592,00
GBP-28.390,0028.610,0029.030,00
HKD-2.928,002.945,003.045,00
JPY-211,97212,92218,47
KRW-17,8619,2620,66
LAK--2,462,91
NOK--2.663,002.743,00
NZD-15.399,0015.482,0015.769,00
SEK--2.447,002.497,00
SGD-16.833,0016.933,0017.238,00
THB-697,89742,23765,89
USD23.068,0023.144,00 ($50, $100)
23.134,00 (< $50)
23.154,0023.284,00

Video clip liên quan tỷ giá nhân dân tệ việt nam đồng hôm nay

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Trung quốc tăng giá nhân dân tệ mạnh nhất trong 1 thập kỷ

(vtc14)_2.500 nhân dân tệ đổi lấy 1 kiếp người

Tin mới 18-7-2019 | tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

Usd tăng 5% khiến đồng nhân dân tệ và việt nam đồng biến thành mớ giấy lộn mất giá trị

Sử dụng nhân dân tệ trong thanh toán bằng tiền mặt tại vn là vi phạm nguyên tắc chủ quyền tiền tệ

Trung quốc phá giá nhân dân tệ: nguy cơ chiến tranh tiền tệ

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ

Báonóiaz - trung quốc phá giá nhân dân tệ: tiền việt nam chịu “sức ép” lớn

Fbnc - trung quốc chính thức phát hành tờ 100 nhân dân tệ mới

Tin mới 18/7/2019 : tin hay | trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ | nền kinh tế sụpđổ

đồng nhân dân tệ rớt giá: "mừng một đồng, lo một nén"

Mỹ quyết tâm không cho trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ nữa !

Yuan into an international currency basket | nhân dân tệ vào giỏ tiền tệ quốc tế lo ngại kinh tế vn

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/9: usd khởi sắc, nhân dân tệ giảm mạnh

Tin tức | việt nam cho phép dùng đồng nhân dân tệ thanh toán ở biên giới việt-trung

Thanh toán nhân dân tệ trực tiếp tại việt nam là vi phạm chủ quyền!

Giá vàng hôm nay 15/7: tăng mạnh đầu tuần giao dịch

Tin mới 18/7/2019 | bắc kinh hạ đồng nhân dân tệ, bơm tiền mặt vào nền kinh tế trong bất lực

Fbnc - vietinbank dự báo tỷ giá vnd có thể tăng 2-3%

Tin mới 18/7/2019 | bắc kinh hạ đồng nhân dân tệ, bơm tiền mặt vào nền kinh tế trong bất lực...

đồng bạc mất giá, người việt lo lắng

Tin mới 18/7/2019 | nhân dân tệ "phá giá", kinh tế việt nam chịu tác động???

Dấu hiệu sắp đổi tiền ở việt nam khi đề án này…ra đời√ rtv news

Nhân dân tệ = 10 củ tiền việt

Nhân dân tệ: bốn điều có thể bạn chưa biết - bbc news tiếng việt

Dòng vốn âm thầm tháo chạy khỏi trung quốc, 1,2 ngàn tỷ usd bỗng biến mất!

Tỷ phú soros - kinh tế trung quốc sắp sụp đổ hoàn toàn!

Tin thế giới 11/7: thị trường șụρ đổ trăm ngàn triệu phú tq bị phá sản

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9: usd đầu tuần khở sắc, bảng anh giảm sâu

Trung cộng phá giá đồng nhân dân tệ, kinh tế vn bị ảnh hưởng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8: usd giảm nhẹ, đồng nhân dân tệ tăng

Căng thẳng thương mại mỹ - trung đối với việt nam – lợi hay hại? | vtv24

Ngân hàng trung ương trung quốc: đồng nhân dân tệ xuống giá hôm thứ ba là việc chỉ xảy ra một lần

đồng đô la hay đồng nhân dân tệ thắng thế?

Quan chức việt nam sống xa hoa bằng tiền của ai?

Fbnc-biến động nhân dân tệ và tác động đến doanh nghiệp việt nam (p2)

đài loan: 1000 đài tệ series 1999 và series 2004

Dòng chảy ngầm của đồng nhân dân tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8: usd tiếp tục tăng, nhân dân tệ sụt giảm nghiêm trọng

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

Cuộc chiến thương mại mỹ - trung quốc liệu có thể tránh được? - tin tức vtv24

Adb giảm dự báo tăng trưởng của việt nam (voa)

🔴cập nhật biểu tình hong kong : luật dẫn độ đã trì hoãn , dân hongkong quyết sẽ làm tới nơi

Tin tức thời sự ngày 17/7/2019/tin nóng chính trị việt nam và thế giới

Thương chiến mỹ trung quốc và cuối cùng tới phiên bản việt nam?

Nợ công việt nam tăng nhanh, nếu huy động hết 500 tấn vàng chính phủ tiêu trong bao lâu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

  • đổi tỷ giá nhân dân tệ sang usd
  • Tỷ giá nhân dân tệ mua vào hôm nay
  • Xem tỷ giá nhân dân tệ hôm nay
  • Tỷ giá nhân dân tệ ở hà trung
  • Tỷ giá nhân dân tệ liên ngân hàng
  • Ty gia nhan dan te viet nam dong
  • Ký hiệu tỷ giá đồng nhân dân tệ
  • Tỷ giá nhân dân tệ so với đồng việt nam
  • Tỷ giá nhân dân tệ trung quốc hôm nay
  • Ty gia nhan dan te doi sang vnd
  • Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay so voi vnd
  • Tỷ giá giữa nhân dân tệ và việt nam đồng
  • Ty gia euro.cz
  • Tỷ giá euro ngân hàng acb
  • Tỷ giá euro dollar
  • Tỷ giá eur sang vnd
  • Tỷ giá euro bình quân liên ngân hàng
  • Tỷ giá euro tại việt nam
  • Tỷ giá euro hnay
  • Tỷ giá euro và usd hom nay